requirement
danh từB1- requirements
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
requirement nghĩa là yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
requirement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: required activity.
Các nét nghĩa của từ requirement
- 1
danh từB1
required activity
hoạt động bắt buộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demand
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
functional requirement146 lần trong kho sách
minimum requirement80 lần trong kho sách
legal requirement152 lần trong kho sách
regulatory requirement40 lần trong kho sách
basic requirement68 lần trong kho sách
technical requirement52 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
anything indispensable
bất cứ điều gì không thể thiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa necessity · essential · requisite · necessary
- 3
danh từB1
something that is required in advance
một cái gì đó được yêu cầu trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prerequisite
Câu hỏi thường gặp về requirement
requirement nghĩa là gì?
requirement nghĩa là yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). requirement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: required activity.
requirement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ requirement có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
requirement được dùng trong câu như thế nào?
The requirements for every award are in the process of being entered. («Adventist Investiture Achievement Awards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255170 (bản sửa đổi 4444908).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/requirement, mã đối chiếu EV-1EAC57F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng