genetically
trạng từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
genetically nghĩa là về mặt di truyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
genetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by genetic mechanisms.
Các nét nghĩa của từ genetically
- 1
trạng từB1
by genetic mechanisms
bằng cơ chế di truyềndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
genetically engineered61 lần trong kho sách
genetically modified210 lần trong kho sách
genetically predisposed17 lần trong kho sách
genetically programmed12 lần trong kho sách
genetically encoded12 lần trong kho sách
genetically predetermined9 lần trong kho sách
genetically identical62 lần trong kho sách
genetically coded6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về genetically
genetically nghĩa là gì?
genetically nghĩa là về mặt di truyền (bản dịch máy, chưa biên tập). genetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by genetic mechanisms.
genetically dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ genetically có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
genetically được dùng trong câu như thế nào?
A mouse or a rat strain is a group of animals that is genetically uniform. («Strain (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142448 (bản sửa đổi 10866797).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genetically, mã đối chiếu EV-27D56CF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng