unique
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unique nghĩa là độc nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: radically distinctive and without equal.
Các nét nghĩa của từ unique
- 1
tính từB1
radically distinctive and without equal
hoàn toàn khác biệt và không có gì sánh bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alone · unequaled · unequalled · unparalleled
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
unique identifier70 lần trong kho sách
unique characteristics81 lần trong kho sách
unique challenges62 lần trong kho sách
unique feature93 lần trong kho sách
unique properties72 lần trong kho sách
unique identifiers33 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(followed by `to') applying exclusively to a given category or condition or locality
(theo sau là `to') áp dụng riêng cho một danh mục hoặc điều kiện hoặc địa phương nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
the single one of its kind
cái duy nhất thuộc loại nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa singular
Câu hỏi thường gặp về unique
unique nghĩa là gì?
unique nghĩa là độc nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). unique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: radically distinctive and without equal.
unique dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unique có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unique được dùng trong câu như thế nào?
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer. («Writing Process: Looking Back, Looking Forward», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unique, mã đối chiếu EV-511BC126. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng