singular
tính từ, danh từA2- singulars
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
singular nghĩa là số ít (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
singular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking.
Các nét nghĩa của từ singular
- 1
tính từA2
unusual or striking
bất thường hoặc nổi bậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remarkable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
singular coincidence342 lần trong kho sách
singular circumstance301 lần trong kho sách
singular contrast260 lần trong kho sách
singular spectacle179 lần trong kho sách
singular mixture168 lần trong kho sách
singular phenomenon131 lần trong kho sách
somewhat singular344 lần trong kho sách
singular resemblance112 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
beyond or deviating from the usual or expected
vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curious · funny · odd · peculiar · queer · rum
- 3
tính từA2
being a single and separate person or thing
là một người hoặc vật duy nhất và riêng biệtdịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA2
the form of a word that is used to denote a singleton
hình thức của một từ được sử dụng để biểu thị một singletondịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa singular formTrái nghĩa plural
Câu hỏi thường gặp về singular
singular nghĩa là gì?
singular nghĩa là số ít (bản dịch máy, chưa biên tập). singular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking.
singular dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ singular có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
singular được dùng trong câu như thế nào?
"No--however--it produces a very singular effect on me." (Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/singular, mã đối chiếu EV-1356145B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng