neo
tính từ- neoed
- neoes
- neoing
- neos
neo nghĩa là tân.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
(used as a combining form) recent or new
→(được sử dụng như một hình thức kết hợp) gần đây hoặc mới
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)neo platonists32 lần trong kho sáchneo luddism28 lần trong kho sáchneo luddites27 lần trong kho sáchneo nazi63 lần trong kho sáchneo geo62 lần trong kho sáchneo platonism25 lần trong kho sáchneo platonic38 lần trong kho sáchneo luddite21 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa neo và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Augustine's perspective follows from and is built upon the neo-Platonic views of his era, which in turn have their original roots in Plato's cosmogony.Smith is then destroyed, as his only purpose was to balance Neo, who is now gone.Smith sau đó bị tiêu diệt vì mục đích duy nhất của anh ta là cân bằng Neo, người hiện đã biến mất.
Groove and rhythm play a central role in neo-soul Music.Rãnh và nhịp điệu đóng vai trò trung tâm trong Âm nhạc tân tâm hồn.
The effect of this return to neo-liberalism has been felt across society especially with the criminalisation of social protest.This would be a much-needed antidote to the nihilism of neo-Darwinism, of which ‘selfish genes’ are but one example.They attempt to stop a new Syndicate, known as the Neo-chaos, from detonating the bombs that are located all across the city."The story told is a charming one of what may be called the neo-fairy sort....It is in the five-level neo-classical Hotel Altenloh.She states that “Neo-Luddites are not anti-technology” but oppose all forms of technology that are harmful to the human race.Neo-Luddites declare that nuclear technology was not built for electricity generation, but for weapons of mass destruction.From this epoch dates the discovery of the last microbes, which had not yet been analysed by the neo-Pasteurian school.However, neo-Luddism also recognizes that certain forms of technologies have potential to be destructive of human lives and communities.Câu hỏi thường gặp về neo (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. neo nghĩa là gì trong tiếng Việt?
neo có nghĩa chính là: (được sử dụng như một hình thức kết hợp) gần đây hoặc mới. Định nghĩa tiếng Anh: "(used as a combining form) recent or new".
2. neo thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
neo là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của neo theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), neo được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnioʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. neo thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ neo được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của neo gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của neo gồm: neoed, neoes, neoing, neos.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với neo là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: neo platonists, neo luddism, neo luddites, neo nazi, neo geo.
7. neo có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến neo?
Từ neo xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với neo đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Augustine's perspective follows from and is built upon the neo-Platonic views of his era, which in turn have their original roots in Plato's cosmogony.". Câu văn minh họa cách dùng neo làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng neo?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.