neo
tính từ- neoed
- neoes
- neoing
- neos
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
neo nghĩa là tân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new.
Các nét nghĩa của từ neo
- 1
tính từ
(used as a combining form) recent or new
(được sử dụng như một hình thức kết hợp) gần đây hoặc mớidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
neo platonists32 lần trong kho sách
neo luddism28 lần trong kho sách
neo luddites27 lần trong kho sách
neo nazi63 lần trong kho sách
neo geo62 lần trong kho sách
neo platonism25 lần trong kho sách
neo platonic38 lần trong kho sách
neo luddite21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về neo
neo nghĩa là gì?
neo nghĩa là tân (bản dịch máy, chưa biên tập). neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new.
neo dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neo có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neo được dùng trong câu như thế nào?
Augustine's perspective follows from and is built upon the neo-Platonic views of his era, which in turn have their original roots in Plato's cosmogony. («Argument from design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220520 (bản sửa đổi 10543429).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neo, mã đối chiếu EV-422D00A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng