handicraft
danh từB2- handicrafts
handicraft nghĩa là thủ công mỹ nghệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handicraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a work produced by hand labor.
Các nét nghĩa của từ handicraft
- 1
danh từB2
a work produced by hand labor
một tác phẩm được tạo ra bằng lao động chân taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handcraft · handiwork · handwork
- 2
danh từB2
a craft that requires skillful hands
một nghề đòi hỏi bàn tay khéo léodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về handicraft
handicraft nghĩa là gì?
handicraft nghĩa là thủ công mỹ nghệ (bản dịch máy, chưa biên tập). handicraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a work produced by hand labor.
handicraft được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, no trace of work was revealed in that dwelling; no handicraft, no spinning-wheel, not a tool. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handicraft, mã đối chiếu EV-642F926E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng