soybean
danh từB2- soybeans
soybean nghĩa là đậu nành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soybean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of oil.
Các nét nghĩa của từ soybean
- 1
danh từB2
a source of oil
một nguồn dầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soy · soya bean
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
soybean paste9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
erect bushy hairy annual herb having trifoliate leaves and purple to pink flowers
cây thân thảo hàng năm có lông rậm rạp, có lá ba lá và hoa màu tím đến hồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soy · soya · soya bean · soybean plant · soja · soja bean
- 3
danh từB2
the most highly proteinaceous vegetable known
loại rau có hàm lượng protein cao nhất được biết đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soy · soya · soya bean
Câu hỏi thường gặp về soybean
soybean nghĩa là gì?
soybean nghĩa là đậu nành (bản dịch máy, chưa biên tập). soybean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of oil.
soybean được dùng trong câu như thế nào?
The highest in protein and lysine are soybean, linseed and hemp seed meal. («Equine Nutrition/Nutrient sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284853 (bản sửa đổi 4448676).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soybean, mã đối chiếu EV-9842364C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng