partisan
danh từB2- partisans
partisan nghĩa là đảng phái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something.
Các nét nghĩa của từ partisan
- 1
danh từB2
a fervent and even militant proponent of something
một người ủng hộ nhiệt thành và thậm chí là chiến binh của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa zealot · drumbeaterTrái nghĩa nonpartisan
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
yugoslav partisan35 lần trong kho sách
zealous partisan51 lần trong kho sách
rodney the partisan47 lần trong kho sách
partisan warfare49 lần trong kho sách
bielski partisan13 lần trong kho sách
bi partisan19 lần trong kho sách
warmest partisan19 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity
một người ủng hộ nhiệt tình và nhiệt tình của một số người hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enthusiast · partizan
- 3
danh từB2
a pike with a long tapering double-edged blade with lateral projections
một chiếc pike có lưỡi hai lưỡi thuôn dài với các hình chiếu bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa partizan
Câu hỏi thường gặp về partisan
partisan nghĩa là gì?
partisan nghĩa là đảng phái (bản dịch máy, chưa biên tập). partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something.
partisan được dùng trong câu như thế nào?
“He blasphemes! the smith blasphemes!” cried the partisans of that powerful house. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes. Nguồn: Project Gutenberg #1396.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/partisan, mã đối chiếu EV-7B77D860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng