Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

linear

tính từ
C1
US/ˈlɪniɚ/
linears
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

linear nghĩa là tuyến tính.

linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    designating or involving an equation whose terms are of the first degree

    →

    chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên

    Đồng nghĩa:additive
    Trái nghĩa:nonlinear
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    linear polarizer
    992 lần trong kho sách
    linear regression
    306 lần trong kho sách
    linear filters
    234 lần trong kho sách
    linear algebra
    236 lần trong kho sách
    linear equations
    215 lần trong kho sách
    linear combination
    238 lần trong kho sách
    non linear
    460 lần trong kho sách
    linear combinations
    96 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    of or in or along or relating to a line

    →

    của hoặc trong hoặc dọc theo hoặc liên quan đến một dòng

    Đồng nghĩa:one-dimensional
    Trái nghĩa:planar, cubic
  3. 3tính từ
    C1

    of a circuit or device having an output that is proportional to the input

    →

    của một mạch hoặc thiết bị có đầu ra tỷ lệ với đầu vào

    Đồng nghĩa:analogue, analog
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa linear và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A linear system is said to be inconsistent if it has no solution.
Wikimedia contributors, Linear Algebra/Systems of linear equations
The set of all vectors under linear combinations of these two vectors form a plane.

Tập hợp tất cả các vectơ dưới sự kết hợp tuyến tính của hai vectơ này tạo thành một mặt phẳng.

Wikimedia contributors, Linear Algebra/Vectors
Indeed, if, for example, we had the relation for some scalar (and then wasn't linearly independent), then the linear transformation could not exist.

Thật vậy, ví dụ, nếu chúng ta có mối quan hệ với một số đại lượng vô hướng nào đó (và khi đó không độc lập tuyến tính), thì phép biến đổi tuyến tính không thể tồn tại.

Wikimedia contributors, Topology/Free group and presentation of a group
But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.

Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.

Wikipedia contributors, Milton Keynes
Again, a component-wise product of two matrices is not often seen in linear algebra.

Một lần nữa, tích thành phần của hai ma trận không thường thấy trong đại số tuyến tính.

Wikimedia contributors, Cg Programming/Vector and Matrix Operations
The linear regression model expresses a dependent variable (Y) as the linear function of an independent variable (X) plus error.

Mô hình hồi quy tuyến tính biểu thị biến phụ thuộc (Y) là hàm tuyến tính của biến độc lập (X) cộng với sai số.

Wikimedia contributors, Social Statistics/Introduction
Thus, the linear combination is a kind of standard form for arbitrary links of vectors.

Như vậy, tổ hợp tuyến tính là một dạng chuẩn cho các liên kết tùy ý của các vectơ.

Wikimedia contributors, Math for Non-Geeks/Linear combinations
The answer is almost in the name: The mapping must be linear.
Wikimedia contributors, Math for Non-Geeks/Isomorphisms
We have already seen that, after choosing ordered bases, we can represent linear maps from to as matrices.
Wikimedia contributors, Math for Non-Geeks/Vector space structure on matrices
It can easily be observed that is linear with respect to with held constant, and that is linear with respect to with held constant.
Wikimedia contributors, Calculus/Vectors
Writing any sort of text is a circular rather than a linear process.
Wikimedia contributors, Basic Writing/Editing
Preamplifiers are very linear (they cause very little distortion in the signal) but are very inefficient with power.

Bộ tiền khuếch đại rất tuyến tính (chúng gây ra rất ít biến dạng tín hiệu) nhưng lại rất kém hiệu quả về nguồn điện.

Wikimedia contributors, Robotics/Components/Audio

Câu hỏi thường gặp về linear (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. linear nghĩa là gì trong tiếng Việt?

linear có nghĩa chính là: chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên. Định nghĩa tiếng Anh: "designating or involving an equation whose terms are of the first degree".

2. linear thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

linear là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của linear theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), linear được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪniɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. linear thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ linear được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của linear gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của linear gồm: linears.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với linear là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: linear polarizer, linear regression, linear filters, linear algebra, linear equations.

7. linear có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: additive, one-dimensional, analogue, analog. Các từ trái nghĩa tương phản: nonlinear, planar, cubic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến linear?

Từ linear xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với linear đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A linear system is said to be inconsistent if it has no solution.". Câu văn minh họa cách dùng linear làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng linear?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.