linear
tính từ- linears
linear nghĩa là tuyến tính.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
designating or involving an equation whose terms are of the first degree
→chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên
Đồng nghĩa:additiveTrái nghĩa:nonlinearCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)linear polarizer992 lần trong kho sáchlinear regression306 lần trong kho sáchlinear filters234 lần trong kho sáchlinear algebra236 lần trong kho sáchlinear equations215 lần trong kho sáchlinear combination238 lần trong kho sáchnon linear460 lần trong kho sáchlinear combinations96 lần trong kho sách - 2tính từC1
of or in or along or relating to a line
→của hoặc trong hoặc dọc theo hoặc liên quan đến một dòng
Đồng nghĩa:one-dimensionalTrái nghĩa:planar, cubic - 3tính từC1
of a circuit or device having an output that is proportional to the input
→của một mạch hoặc thiết bị có đầu ra tỷ lệ với đầu vào
Đồng nghĩa:analogue, analog
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa linear và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A linear system is said to be inconsistent if it has no solution.The set of all vectors under linear combinations of these two vectors form a plane.Tập hợp tất cả các vectơ dưới sự kết hợp tuyến tính của hai vectơ này tạo thành một mặt phẳng.
Indeed, if, for example, we had the relation for some scalar (and then wasn't linearly independent), then the linear transformation could not exist.Thật vậy, ví dụ, nếu chúng ta có mối quan hệ với một số đại lượng vô hướng nào đó (và khi đó không độc lập tuyến tính), thì phép biến đổi tuyến tính không thể tồn tại.
But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
Again, a component-wise product of two matrices is not often seen in linear algebra.Một lần nữa, tích thành phần của hai ma trận không thường thấy trong đại số tuyến tính.
The linear regression model expresses a dependent variable (Y) as the linear function of an independent variable (X) plus error.Mô hình hồi quy tuyến tính biểu thị biến phụ thuộc (Y) là hàm tuyến tính của biến độc lập (X) cộng với sai số.
Thus, the linear combination is a kind of standard form for arbitrary links of vectors.Như vậy, tổ hợp tuyến tính là một dạng chuẩn cho các liên kết tùy ý của các vectơ.
The answer is almost in the name: The mapping must be linear.We have already seen that, after choosing ordered bases, we can represent linear maps from to as matrices.It can easily be observed that is linear with respect to with held constant, and that is linear with respect to with held constant.Writing any sort of text is a circular rather than a linear process.Preamplifiers are very linear (they cause very little distortion in the signal) but are very inefficient with power.Bộ tiền khuếch đại rất tuyến tính (chúng gây ra rất ít biến dạng tín hiệu) nhưng lại rất kém hiệu quả về nguồn điện.
Câu hỏi thường gặp về linear (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. linear nghĩa là gì trong tiếng Việt?
linear có nghĩa chính là: chỉ định hoặc liên quan đến một phương trình có số hạng ở mức độ đầu tiên. Định nghĩa tiếng Anh: "designating or involving an equation whose terms are of the first degree".
2. linear thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
linear là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của linear theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), linear được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪniɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. linear thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ linear được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của linear gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của linear gồm: linears.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với linear là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: linear polarizer, linear regression, linear filters, linear algebra, linear equations.
7. linear có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: additive, one-dimensional, analogue, analog. Các từ trái nghĩa tương phản: nonlinear, planar, cubic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến linear?
Từ linear xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với linear đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A linear system is said to be inconsistent if it has no solution.". Câu văn minh họa cách dùng linear làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng linear?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.