refute
động từB2- refuted
- refutes
- refuting
refute nghĩa là bác bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof.
Các nét nghĩa của từ refute
- 1
động từB2
overthrow by argument, evidence, or proof
lật đổ bằng lý lẽ, bằng chứng hoặc bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rebut
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
refute the calumnies10 lần trong kho sách
refute the calumny10 lần trong kho sách
- 2
động từB2
prove to be false or incorrect
chứng minh là sai hoặc không chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rebut · controvert
Câu hỏi thường gặp về refute
refute nghĩa là gì?
refute nghĩa là bác bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). refute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overthrow by argument, evidence, or proof.
refute được dùng trong câu như thế nào?
'I wish I were worthy to do so,' I answered, 'I might then refute certain statements in another quarter. (William Ware, Aurelian; or, Rome in the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #21953.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refute, mã đối chiếu EV-F165B6AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng