currently
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
currently nghĩa là hiện tại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
currently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at this time or period.
Các nét nghĩa của từ currently
- 1
trạng từB1
at this time or period
tại thời điểm hoặc khoảng thời gian nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa presently
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
currently plays637 lần trong kho sách
currently wrestles103 lần trong kho sách
currently available211 lần trong kho sách
currently reported195 lần trong kho sách
currently underway38 lần trong kho sách
currently investigating42 lần trong kho sách
currently selected91 lần trong kho sách
currently resides33 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về currently
currently nghĩa là gì?
currently nghĩa là hiện tại (bản dịch máy, chưa biên tập). currently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at this time or period.
currently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ currently có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
currently được dùng trong câu như thế nào?
The proposed legislation would change the "", to include provisions currently found in the separate "Crimes (Foreign Incursions and Recruitment) Act". («Australian government prepares legislation to restrict travel of Australian fighters overseas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1517859 (bản sửa đổi 4814025).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/currently, mã đối chiếu EV-3C3B336B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng