Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alcoholic

tính từ, danh từB1
US/ˌælkəˈhɑlɪk/
alcoholics

alcoholic nghĩa là rượu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol.

Các nét nghĩa của từ alcoholic

  1. 1

    tính từB1

    characteristic of or containing alcohol

    đặc tính của hoặc có chứa rượudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonalcoholic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • alcoholic beverages158 lần trong kho sách

    • alcoholic stimulants44 lần trong kho sách

    • alcoholic drinks150 lần trong kho sách

    • alcoholic beverage48 lần trong kho sách

    • alcoholic liquors37 lần trong kho sách

    • alcoholic fermentation19 lần trong kho sách

    • alcoholic anonymous31 lần trong kho sách

    • alcoholic fumes14 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    addicted to alcohol

    nghiện rượudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alcohol-dependent

  3. 3

    danh từB1

    a person who drinks alcohol to excess habitually

    một người thường xuyên uống rượu quá mứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alky · dipsomaniac · boozer · lush · soaker · souse

Câu hỏi thường gặp về alcoholic

alcoholic nghĩa là gì?

alcoholic nghĩa là rượu (bản dịch máy, chưa biên tập). alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol.

alcoholic được dùng trong câu như thế nào?

"No, sir," he replied, seriously, "I never take any alcoholic stimulant until after dinner." (Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alcoholic, mã đối chiếu EV-024A6008. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alcoholic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alcoholic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"No, sir," he replied, seriously, "I never take any alcoholic stimulant until after dinner."
Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Alcoholics frequently combine deflection and projection through the use of anger and hostility.

Người nghiện rượu thường kết hợp sự chệch hướng và phóng chiếu thông qua việc sử dụng sự tức giận và thù địch.dịch máy, chưa biên tập

«Stress-related Disorders/Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123463 (bản sửa đổi 3826830). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is in this dream-state, which may last a considerable time, that the morbid impulses of the alcoholic are most often carried into effect."

Chính trong trạng thái mơ màng này, có thể kéo dài một thời gian đáng kể, mà những xung lực bệnh hoạn của người nghiện rượu thường phát huy tác dụng nhất.”dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Legislatures have always acted upon this principle, not only in regard to other trades, but also in respect to the traffic in alcoholic drinks.

Các cơ quan lập pháp luôn hành động theo nguyên tắc này, không chỉ đối với các ngành nghề khác mà còn đối với việc buôn bán đồ uống có cồn.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thayer, The Bobbin Boy; or, How Nat Got His learning. Nguồn: Project Gutenberg #19875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It is surprising how much alcoholic beverages entered into the daily life, the business, and the pleasures of the people in those days.
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Similar goes for alcoholics, in that they might be able to decrease their serotonin levels in order to reduce their motivation to drink.
«Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The only safe course is to touch not, taste not, handle not, tea, coffee, wines, tobacco, opium, and alcoholic drinks.”
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more or less alcoholic variation is possible by adjusting the amount of rum.
«Cuba libre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186496 (bản sửa đổi 10947277). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the children dies in a car accident with Sam’s father who like Sam was also an alcoholic.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section068/Ms. Moore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269147 (bản sửa đổi 2535285). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Carl is a loud, hostile, selfish alcoholic married to Camilla who is calm, loving, and intelligent.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I gave them a splendid lunch, but of course, as in previous years, without a drop of alcoholic liquor.
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And even then it will only be detected by a faintly alcoholic odour and excessively bitter taste.
Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB