Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

necessarily

trạng từB2
US/ˌnɛsəˈsɛɹəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

necessarily nghĩa là nhất thiết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

necessarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an essential manner.

Các nét nghĩa của từ necessarily

  1. 1

    trạng từB2

    in an essential manner

    một cách thiết yếudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa needfullyTrái nghĩa unnecessarily

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • necessarily imply145 lần trong kho sách

    • necessarily involve75 lần trong kho sách

    • necessarily implies64 lần trong kho sách

    • necessarily involves66 lần trong kho sách

    • necessarily slow169 lần trong kho sách

    • necessarily limited101 lần trong kho sách

    • necessarily follows110 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in such a manner as could not be otherwise

    theo cách không thể khác đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inevitably · of necessity · needs

  3. 3

    trạng từB2

    as a highly likely consequence

    như một hậu quả rất có thể xảy radịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về necessarily

necessarily nghĩa là gì?

necessarily nghĩa là nhất thiết (bản dịch máy, chưa biên tập). necessarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an essential manner.

necessarily dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ necessarily có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

necessarily được dùng trong câu như thế nào?

Which, by the way, is not necessarily a great idea because he's not the best defender ever made. («City Of Heroes/Binds/TWUFIGTB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458118 (bản sửa đổi 4460721).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/necessarily, mã đối chiếu EV-84B32EDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “necessarily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa necessarily và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Which, by the way, is not necessarily a great idea because he's not the best defender ever made.

Nhân tiện, đó không hẳn là một ý tưởng tuyệt vời vì anh ấy không phải là hậu vệ xuất sắc nhất từng được tạo ra.dịch máy, chưa biên tập

«City Of Heroes/Binds/TWUFIGTB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458118 (bản sửa đổi 4460721). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she had refused to say a word to him of her own love or want of love, she had necessarily left him his liberty.

Khi cô từ chối nói với anh một lời về tình yêu của chính mình hoặc sự thiếu thốn tình yêu, cô nhất thiết phải để lại cho anh sự tự do.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I should have required no more, and cheerfully lived up to my income; but my precarious situation has constantly and necessarily kept me in fear.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3901. · Bản dịch tiếng Anh
In other words, she sat as far away from everybody present as the necessarily restricted area of the quarter-deck permitted.

Nói cách khác, cô ấy ngồi cách xa mọi người có mặt trong phạm vi cho phép của khu vực hạn chế nhất thiết của boong tàu.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Hilda Wade, a Woman with Tenacity of Purpose. Nguồn: Project Gutenberg #4903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During the three months that had elapsed since the announcement of Jem's death, Stagholme had necessarily been a somewhat dull abode.

Trong suốt ba tháng trôi qua kể từ khi có thông báo về cái chết của Jem, Stagholme hẳn là một nơi ở có phần buồn tẻ.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, From One Generation to Another. Nguồn: Project Gutenberg #8805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And whether he is necessarily everywhere in his works, and as it were constituting them?
William Ware, Aurelian; or, Rome in the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #21953. · Nguyên văn tiếng Anh
The grave was carelessly and loosely filled with an exceedingly porous soil; and thus some air was necessarily admitted.

Ngôi mộ được lấp đầy một cách cẩu thả và lỏng lẻo bằng đất cực kỳ xốp; và do đó một số không khí nhất thiết phải được thừa nhận.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
The order of march was necessarily altered, the path grew narrower at every step, and the cavalry were unable to keep their ranks any longer.

Thứ tự hành quân nhất thiết phải thay đổi, con đường ngày càng thu hẹp ở mỗi bước và kỵ binh không thể giữ được hàng ngũ của mình lâu hơn nữa.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The White Scalper: A Story of the Texan War. Nguồn: Project Gutenberg #41172. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In size, form, and materials, the cell of Mary Monson was necessarily like that of every other inmate of the gaol.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Students should understand that this listing is not necessarily exhaustive.

Học sinh nên hiểu rằng danh sách này không nhất thiết phải đầy đủ.dịch máy, chưa biên tập

«Paideia High School/Langston Hughes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127490 (bản sửa đổi 1512249). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As we know all too well in Louisiana, low intensity does not necessarily mean low impact."
«Louisiana declares state of emergency as Tropical Storm Barry approaches U.S. coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2872333 (bản sửa đổi 4821368). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
So not every "alien" that invades our body necessarily causes an infection.

Vì vậy không phải cứ “người ngoài hành tinh” xâm nhập vào cơ thể chúng ta nhất thiết sẽ gây nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Botany/Introduction discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1195 (bản sửa đổi 4666075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0