Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sentient

tính từ
C1
Ý nghĩa trọng tâm

sentient nghĩa là có tri giác.

sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    endowed with feeling and unstructured consciousness

    →

    được phú cho cảm giác và ý thức không có cấu trúc

    Đồng nghĩa:animate
    Trái nghĩa:insentient
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    sentient beings
    141 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    consciously perceiving

    →

    nhận thức một cách có ý thức

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về sentient

sentient nghĩa là gì?

sentient nghĩa là có tri giác. sentient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with feeling and unstructured consciousness.

sentient được dùng trong câu như thế nào?

However that may be, human beings are they both--and as human beings, as morally sentient and thinking creatures, they influence one another for life. (Fredrika Bremer, The Home; Or, Life in Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #20746.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sentient, mã đối chiếu EV-765AEB3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sentient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sentient và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However that may be, human beings are they both--and as human beings, as morally sentient and thinking creatures, they influence one another for life.

Tuy nhiên, có thể như vậy, con người là cả hai - và với tư cách là con người, với tư cách là những sinh vật có tri giác và suy nghĩ về mặt đạo đức, họ ảnh hưởng lẫn nhau suốt đời.

Fredrika Bremer, The Home; Or, Life in Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #20746.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The next day there were still other signs which proved that not only sentient beings, but inanimate objects as well, favored the crime.

Ngày hôm sau vẫn còn những dấu hiệu khác chứng tỏ không chỉ chúng sinh mà cả những vật thể vô tri cũng ủng hộ tội ác.

Émile Zola, The Downfall. Nguồn: Project Gutenberg #13851.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
We are Greeks --the thinking brain, the subtle and sentient soul of the world.

Chúng tôi là người Hy Lạp - bộ não biết suy nghĩ, linh hồn tinh tế và có tri giác của thế giới.

Georg Ebers, Serapis: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5502.· Bản dịch tiếng Anh
They seemed to cry to him like living, sentient things.
Hesba Stretton, Brought Home. Nguồn: Project Gutenberg #7358.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US