Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

explanation

danh từ
A2
US/ˌɛkspləˈneɪʃən/
explanations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

explanation nghĩa là lời giải thích.

explanation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc..

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc.

    Đồng nghĩa:account
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    satisfactory explanation
    402 lần trong kho sách
    further explanation
    990 lần trong kho sách
    plausible explanation
    184 lần trong kho sách
    demand an explanation
    283 lần trong kho sách
    brief explanation
    267 lần trong kho sách
    detailed explanation
    136 lần trong kho sách
    demanded an explanation
    203 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    thought that makes something comprehensible

    →

    suy nghĩ làm cho điều gì đó có thể hiểu được

  3. 3danh từ
    A2

    the act of explaining

    →

    hành động giải thích

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về explanation

explanation nghĩa là gì?

explanation nghĩa là lời giải thích. explanation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc..

explanation dùng trong những kỳ thi nào?

Từ explanation ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

explanation được dùng trong câu như thế nào?

Issicore gave no explanation of this proceeding, but as Hans remarked, doubtless it was a signal to his friends. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explanation, mã đối chiếu EV-C9EB3C5B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “explanation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa explanation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Issicore gave no explanation of this proceeding, but as Hans remarked, doubtless it was a signal to his friends.
H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I didn’t know what to say, how to begin an explanation.
Cyrus Townsend Brady, The island of the stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69130.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ladies began to open their eyes; they saw that Mr. Dibble was quite in earnest, and his explanation threw considerable light upon the subject.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Her manner was one of defiance rather than defence or explanation, and Zarka felt that intimidation here would hardly serve his purpose.

Phong thái của cô mang tính thách thức hơn là bào chữa hay giải thích, và Zarka cảm thấy rằng sự đe dọa ở đây khó có thể phục vụ mục đích của anh ta.

William, Sir Magnay, Count Zarka: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67905.· Nguyên văn tiếng Anh