explanation
danh từ- explanations
explanation nghĩa là lời giải thích.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc.
Đồng nghĩa:accountCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7satisfactory explanation402 lần trong kho sáchfurther explanation990 lần trong kho sáchplausible explanation184 lần trong kho sáchdemand an explanation283 lần trong kho sáchbrief explanation267 lần trong kho sáchdetailed explanation136 lần trong kho sáchdemanded an explanation203 lần trong kho sách - 2danh từA2
thought that makes something comprehensible
→suy nghĩ làm cho điều gì đó có thể hiểu được
- 3danh từA2
the act of explaining
→hành động giải thích
Câu hỏi thường gặp về explanation
explanation nghĩa là gì?
explanation nghĩa là lời giải thích. explanation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc..
explanation dùng trong những kỳ thi nào?
Từ explanation ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
explanation được dùng trong câu như thế nào?
Issicore gave no explanation of this proceeding, but as Hans remarked, doubtless it was a signal to his friends. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “explanation” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa explanation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Issicore gave no explanation of this proceeding, but as Hans remarked, doubtless it was a signal to his friends.I didn’t know what to say, how to begin an explanation.The ladies began to open their eyes; they saw that Mr. Dibble was quite in earnest, and his explanation threw considerable light upon the subject.Her manner was one of defiance rather than defence or explanation, and Zarka felt that intimidation here would hardly serve his purpose.Phong thái của cô mang tính thách thức hơn là bào chữa hay giải thích, và Zarka cảm thấy rằng sự đe dọa ở đây khó có thể phục vụ mục đích của anh ta.