Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

technique

danh từB1
US/tɛkˈnik/
techniques

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

technique nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

technique là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practical method or art applied to some particular task.

Các nét nghĩa của từ technique

  1. 1

    danh từB1

    a practical method or art applied to some particular task

    một phương pháp thực tế hoặc nghệ thuật được áp dụng cho một số nhiệm vụ cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • imaging technique120 lần trong kho sách

    • analytical technique73 lần trong kho sách

    • relaxation technique74 lần trong kho sách

    • interrogation technique54 lần trong kho sách

    • mindfulness technique41 lần trong kho sách

    • statistical technique43 lần trong kho sách

    • basic technique71 lần trong kho sách

    • optimization technique35 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    skillfulness in the command of fundamentals deriving from practice and familiarity

    sự khéo léo trong việc nắm vững các nguyên tắc cơ bản xuất phát từ thực tiễn và sự quen thuộcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proficiency

Câu hỏi thường gặp về technique

technique nghĩa là gì?

technique nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). technique là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practical method or art applied to some particular task.

technique dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ technique có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

technique được dùng trong câu như thế nào?

Water-saving and dry farming techniques like drip irrigation, drought-resistant crops and so on. («HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360625 (bản sửa đổi 4394332).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/technique, mã đối chiếu EV-6455A308. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “technique” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa technique và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Water-saving and dry farming techniques like drip irrigation, drought-resistant crops and so on.
«HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360625 (bản sửa đổi 4394332). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the absence of this support, the technique loses legitimacy and often falls into disrepair.

Nếu không có sự hỗ trợ này, kỹ thuật sẽ mất tính hợp pháp và thường rơi vào tình trạng hư hỏng.dịch máy, chưa biên tập

«Techniques of Performance Appraisal», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This technique is quite flexible, and if you are able to cache textures properly it is also one of the fastest ways to render text.

Kỹ thuật này khá linh hoạt và nếu bạn có thể lưu họa tiết vào bộ đệm đúng cách thì đó cũng là một trong những cách nhanh nhất để hiển thị văn bản.dịch máy, chưa biên tập

«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial Text Rendering 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260125 (bản sửa đổi 3676275). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This technique will effect the pace of the rehearsal as well as the tone.

Kỹ thuật này sẽ ảnh hưởng đến nhịp độ cũng như giọng điệu của buổi diễn tập.dịch máy, chưa biên tập

«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Protein turnover is a dynamic process that requires certain techniques in order for it to be measured.

Sự luân chuyển protein là một quá trình năng động đòi hỏi những kỹ thuật nhất định để có thể đo lường được.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283106 (bản sửa đổi 4351804). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, it makes sense that the first technique for home-based network communication was a phone modem.

Vì vậy, thật hợp lý khi kỹ thuật liên lạc mạng đầu tiên tại nhà là modem điện thoại.dịch máy, chưa biên tập

«IB/Group 4/Computer Science/Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294413 (bản sửa đổi 4660605). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With other memory management techniques, once a program was loaded into memory, it was all there and ready to go.
«IB/Group 4/Computer Science/Resource Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297237 (bản sửa đổi 4651358). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fairytale of the Six Servants gives away the techniques we need to come to enlightenment.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Use this technique while attacking with other members, and you will defeat him quickly.

Sử dụng kỹ thuật này trong khi tấn công với các thành viên khác và bạn sẽ đánh bại anh ta một cách nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy IV/Bahamut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428954 (bản sửa đổi 4222349). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A good teacher will teach you techniques geared toward improving your skill level.
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a set of acquired techniques (much like like yoga, meditation, and prayer, but not any of these).

Nó là một tập hợp các kỹ thuật đã học được (giống như yoga, thiền và cầu nguyện, nhưng không phải bất kỳ kỹ thuật nào trong số này).dịch máy, chưa biên tập

«Psychiatric Liberation/Shamanism and Psychosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64721 (bản sửa đổi 2466552). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Error correcting codes are a signal processing technique to correct errors.
«Reed–Solomon codes for coders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118943 (bản sửa đổi 2815605). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0