achievement
danh từ- achievements
achievement nghĩa là thành tích.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the action of accomplishing something
→hành động hoàn thành một cái gì đó
Đồng nghĩa:accomplishmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)academic achievement407 lần trong kho sáchachievement motivation244 lần trong kho sáchachievement award175 lần trong kho sáchlifetime achievement170 lần trong kho sáchachievement gap142 lần trong kho sáchstudent achievement178 lần trong kho sáchcrowning achievement44 lần trong kho sáchachievement gaps43 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa achievement và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Through the mechanism of setting clear goals, achievements and rewards, RPGs encourage perseverance, helping players develop problem-solving skills and creative thinking.Together, the peoples of Persia made some amazing cultural achievements.They were little aware of the importance of their achievement.The storming of Stony Point stands out in high relief as one of the most brilliant achievements of the war.Robbery and pillage were his achievements, to make chaos more confounded was his destiny.He was full of their great achievements and was telling what he would do if any of the bandits came to visit their camp.Anh ta kể về những thành tựu to lớn của họ và đang nói về những gì anh ta sẽ làm nếu có bất kỳ tên cướp nào đến thăm trại của họ.
In this achievement he displayed those qualities of indomitable resolution and unflagging courage which ultimately raised him to high rank in the navy.The admiral himself came on board to see Ripley and to congratulate him on his achievement."'The New Creed' is, in some respects, his most striking achievement."Well, it's nothing special," he announced, "merely being scenes from the life of Ta-En-User, with the story of his achievements.Her purpose was clear to her; nothing should hinder its achievement.Those flights in the air had touched him with the magic of achievements, impossible, but which yet had been done.Câu hỏi thường gặp về achievement (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. achievement nghĩa là gì trong tiếng Việt?
achievement có nghĩa chính là: hành động hoàn thành một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "the action of accomplishing something".
2. achievement thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
achievement là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của achievement theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), achievement được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈtʃivmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. achievement thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ achievement được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của achievement gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của achievement gồm: achievements.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với achievement là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: academic achievement, achievement motivation, achievement award, lifetime achievement, achievement gap.
7. achievement có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: accomplishment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến achievement?
Từ achievement xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với achievement đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Through the mechanism of setting clear goals, achievements and rewards, RPGs encourage perseverance, helping players develop problem-solving skills and creative thinking.". Câu văn minh họa cách dùng achievement làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng achievement?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.