Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

remains

danh từ
B2
US/ɹɪˈmeɪnz/
remainses
Ý nghĩa trọng tâm

remains nghĩa là còn lại.

remains là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any object that is left unused or still extant.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    any object that is left unused or still extant

    →

    bất kỳ đồ vật nào không được sử dụng hoặc vẫn còn tồn tại

  2. 2danh từ
    B2

    the dead body of a human being

    →

    xác chết của một con người

    Đồng nghĩa:cadaver, corpse, stiff, clay
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
remainses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa remains và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Stockholm syndrome motivation
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.

Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.

Wikimedia contributors, Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.
Wikimedia contributors, Quizbank/calcPhyEMqAll/c13
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.
Wikimedia contributors, Quizbank/calcPhyEMqAll/c13
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.
Wikimedia contributors, Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/c13
It is more specific than persistence, because it directs attention to the renewed work or pressure through which continuation remains effective.
Wikimedia contributors, Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Emergence Without Origin/VII - Affirmation: From Precedence to Insistence
Suffice it to say that both literature and State practice on this matter remains moot.
Wikimedia contributors, Public International Law/Use of Force
The Staff remains bloated, with Staff training a thing of the long past.

Nhân viên vẫn còn cồng kềnh, việc đào tạo Nhân viên đã là chuyện quá khứ lâu dài.

Wikimedia contributors, The History of Trench Wars/The Future
He or she concentrates on the good and beautiful, and remains in light.
Wikimedia contributors, Yoga/Spiritual Almanac
The operator is frequently used to ensure a certain value remains in a specific range starting at zero ().

Toán tử này thường được sử dụng để đảm bảo duy trì một giá trị nhất định trong một phạm vi cụ thể bắt đầu từ 0 ().

Wikimedia contributors, Pascal Programming/Strings
Rigid body defined as a body on which the distance between any two given points remains constant in time regardless of external forces.

Vật rắn được định nghĩa là vật mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ cho trước không đổi theo thời gian bất kể ngoại lực.

Wikimedia contributors, Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics
It is already partially fixed but at least one more problem remains.
Wikimedia contributors, Aros/Platforms/68k support/Developer/Libraries

Câu hỏi thường gặp về remains (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. remains nghĩa là gì trong tiếng Việt?

remains có nghĩa chính là: bất kỳ đồ vật nào không được sử dụng hoặc vẫn còn tồn tại. Định nghĩa tiếng Anh: "any object that is left unused or still extant".

2. remains thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

remains là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của remains theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), remains được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈmeɪnz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. remains thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ remains được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của remains gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của remains gồm: remainses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với remains là gì?

Từ remains thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. remains có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: cadaver, corpse, stiff, clay. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến remains?

Từ remains xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với remains đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.". Câu văn minh họa cách dùng remains làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng remains?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.