Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

productive

tính từB1
US/pɹəˈdʌktɪv/

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

productive nghĩa là năng suất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

productive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: producing or capable of producing (especially abundantly).

Các nét nghĩa của từ productive

  1. 1

    tính từB1

    producing or capable of producing (especially abundantly)

    sản xuất hoặc có khả năng sản xuất (đặc biệt dồi dào)dịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unproductive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • productive labour110 lần trong kho sách

    • counter productive65 lần trong kho sách

    • productive labourers26 lần trong kho sách

    • productive industry79 lần trong kho sách

    • productive laborers20 lần trong kho sách

    • productive efficiency24 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    having the ability to produce or originate

    có khả năng sản xuất hoặc có nguồn gốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa generative

  3. 3

    tính từB1

    yielding positive results

    mang lại kết quả tích cựcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về productive

productive nghĩa là gì?

productive nghĩa là năng suất (bản dịch máy, chưa biên tập). productive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: producing or capable of producing (especially abundantly).

productive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ productive có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

productive được dùng trong câu như thế nào?

You can help to increase the productive use of Wikiversity by building awareness of this site. («Reddit for learning/This site on Reddit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216873 (bản sửa đổi 2196495).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/productive, mã đối chiếu EV-4BC02FAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “productive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa productive và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You can help to increase the productive use of Wikiversity by building awareness of this site.

Bạn có thể giúp nâng cao hiệu quả sử dụng Wikiversity bằng cách xây dựng nhận thức về trang này.dịch máy, chưa biên tập

«Reddit for learning/This site on Reddit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216873 (bản sửa đổi 2196495). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."

Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."dịch máy, chưa biên tập

Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During the productive struggle, students are learning to test some new ideas and make mistakes along the way.
«Lesson plans created by prospective teachers/Lilli Engledow Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327036 (bản sửa đổi 2790895). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rather than reject violence outright, Cafferky argues that there needs to be "clear political understanding of the role of violence" and calls it "counter-productive".

Thay vì bác bỏ bạo lực hoàn toàn, Cafferky lập luận rằng cần phải có "sự hiểu biết chính trị rõ ràng về vai trò của bạo lực" và gọi nó là "phản tác dụng".dịch máy, chưa biên tập

«G20 protests: Inside a labour march», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124196 (bản sửa đổi 4818678). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Our comments need to be productive and not to be offensive.

Nhận xét của chúng tôi cần phải hiệu quả và không mang tính xúc phạm.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/OverallStructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73490 (bản sửa đổi 3237403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In New York he continued to investigate problem-solving, or what he preferred to call “productive thinking".
«Max Wertheimer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311475 (bản sửa đổi 9665199). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Firms with better management practises are larger, more productive, grow faster and have higher survival rates.
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unfortunately there were no paths here of any extent, and it did not prove very productive either in insects or birds.
Alfred Russel Wallace, The Malay Archipelago, Volume 2 The Land of the Orang-utan and the Bird of Paradise; A Narrative of Travel, with Studies of Man and Nature. Nguồn: Project Gutenberg #2539. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Stawell region is not productive of gold only; it has great vineyards, and produces exceptionally fine wines.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Few errors are more common than this, and few are productive of greater disappointment.
Daniel G. Brinton, The Pursuit of Happiness: A Book of Studies and Strowings. Nguồn: Project Gutenberg #57071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Here we see the importance of the agricultural interest, and, generally, of the productive power of labour.
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
But he has done well to say, “No sham can live;” he might have added, No sham is or can be productive.
Orestes Augustus Brownson, The spirit-rapper; an autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #76858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US