merchant
danh từB1- merchants
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
merchant nghĩa là thương gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merchant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessperson engaged in retail trade.
Các nét nghĩa của từ merchant
- 1
danh từB1
a businessperson engaged in retail trade
Đồng nghĩa merchandiser
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wealthy merchant476 lần trong kho sách
merchant of venice402 lần trong kho sách
merchant vessels556 lần trong kho sách
merchant ships603 lần trong kho sách
wine merchant746 lần trong kho sách
merchant vessel462 lần trong kho sách
merchant marine190 lần trong kho sách
rich merchant629 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về merchant
merchant nghĩa là gì?
merchant nghĩa là thương gia (bản dịch máy, chưa biên tập). merchant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessperson engaged in retail trade.
merchant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merchant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merchant được dùng trong câu như thế nào?
Most of the boys are destined for merchants or soldiers, I understood. (F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merchant, mã đối chiếu EV-0FD7811F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng