random
tính từ- randomed
- randoming
- randoms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
random nghĩa là ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
random là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any definite plan or order or purpose.
Các nét nghĩa của từ random
- 1
tính từ
lacking any definite plan or order or purpose
thiếu bất kỳ kế hoạch, trật tự hoặc mục đích xác định nàodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonrandom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
random variable370 lần trong kho sách
random sample170 lần trong kho sách
roderick random113 lần trong kho sách
random sampling80 lần trong kho sách
random variables130 lần trong kho sách
pseudo random58 lần trong kho sách
random shots99 lần trong kho sách
discrete random49 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về random
random nghĩa là gì?
random nghĩa là ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). random là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any definite plan or order or purpose.
random dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ random có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
random được dùng trong câu như thế nào?
Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random. («Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/random, mã đối chiếu EV-18DC2BC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng