randomly
trạng từ- randomlied
- randomlies
- randomlying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
randomly nghĩa là ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner.
Các nét nghĩa của từ randomly
- 1
trạng từ
in a random manner
một cách ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indiscriminately · haphazardly · willy-nilly · arbitrarily · at random · every which way
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
randomly selected669 lần trong kho sách
randomly allocated62 lần trong kho sách
randomly assigned204 lần trong kho sách
randomly generated49 lần trong kho sách
randomly assigning12 lần trong kho sách
randomly sampled8 lần trong kho sách
randomly assign17 lần trong kho sách
randomly selects9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về randomly
randomly nghĩa là gì?
randomly nghĩa là ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner.
randomly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ randomly có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
randomly được dùng trong câu như thế nào?
For this study, kindergartners who were already in the partial alphabetic stage were randomly selected. («Cognition and Instruction/Learning to Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364910 (bản sửa đổi 4667862).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/randomly, mã đối chiếu EV-0A67EC90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng