randomize
động từ- randomise
- randomised
- randomises
- randomising
- randomized
- randomizes
- randomizing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
randomize nghĩa là chọn ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
randomize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in random order.
Các nét nghĩa của từ randomize
- 1
động từ
arrange in random order
sắp xếp theo thứ tự ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa randomise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
randomize controlled408 lần trong kho sách
randomize clinical40 lần trong kho sách
randomize placebo10 lần trong kho sách
randomize crossover8 lần trong kho sách
prospective randomize15 lần trong kho sách
randomize control251 lần trong kho sách
randomize trials39 lần trong kho sách
quasi randomize6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về randomize
randomize nghĩa là gì?
randomize nghĩa là chọn ngẫu nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). randomize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in random order.
randomize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ randomize có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
randomize được dùng trong câu như thế nào?
Cuijpers has built and maintained comprehensive databases of randomized controlled trials on psychotherapies for depression and anxiety disorders, updated annually. («Pim Cuijpers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274044 (bản sửa đổi 10954521).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/randomize, mã đối chiếu EV-DF3291E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng