distinguished
tính từB2distinguished nghĩa là phân biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distinguished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons) standing above others in character or attainment or reputation.
Các nét nghĩa của từ distinguished
- 1
tính từB2
(used of persons) standing above others in character or attainment or reputation
(dùng người) đứng trên người khác về tính cách, thành tích hoặc danh tiếngdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từB2
used of a person's appearance or behavior
sử dụng ngoại hình hoặc hành vi của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grand · imposing · magisterial
Câu hỏi thường gặp về distinguished
distinguished nghĩa là gì?
distinguished nghĩa là phân biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). distinguished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons) standing above others in character or attainment or reputation.
distinguished được dùng trong câu như thế nào?
He has won many teaching awards and been a Distinguished University Professor for many years. («Wayne Flynt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643623 (bản sửa đổi 8876325).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distinguished, mã đối chiếu EV-7652108E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng