modify
động từB1- modified
- modifies
- modifying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
modify nghĩa là sửa đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make less severe or harsh or extreme.
Các nét nghĩa của từ modify
- 1
động từB1
make less severe or harsh or extreme
làm cho ít nghiêm trọng hoặc khắc nghiệt hoặc cực đoandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
genetically modify218 lần trong kho sách
modify version187 lần trong kho sách
variously modify45 lần trong kho sách
slightly modify163 lần trong kho sách
considerably modify84 lần trong kho sách
tutorials modify35 lần trong kho sách
- 2
động từB1
add a modifier to a constituent
thêm một công cụ sửa đổi vào một thành phầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa qualify
- 3
động từB1
cause to change
gây ra sự thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa change · alter
Câu hỏi thường gặp về modify
modify nghĩa là gì?
modify nghĩa là sửa đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). modify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make less severe or harsh or extreme.
modify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ modify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
modify được dùng trong câu như thế nào?
Modified applications are unofficial versions of original software programs that have been changed by independent developers. («Mobile Security/Understanding Modified Messaging Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483370 (bản sửa đổi 4636038).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modify, mã đối chiếu EV-1728B47B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng