Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tactic

danh từC2
US/ˈtæktɪk/
tactics

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

tactic nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal.

Các nét nghĩa của từ tactic

  1. 1

    danh từC2

    a plan for attaining a particular goal

    một kế hoạch để đạt được một mục tiêu cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tactics · maneuver · manoeuvre

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • guerrilla tactic30 lần trong kho sách

    • military tactic250 lần trong kho sách

    • fantasy tactic34 lần trong kho sách

    • naval tactic50 lần trong kho sách

    • defensive tactic26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tactic

tactic nghĩa là gì?

tactic nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal.

tactic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tactic có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tactic được dùng trong câu như thế nào?

The war was considered very irregular as it consisted of guerrilla tactics, periods of inactivity, and a range of small to larger battles. («History of Tennessee/Antebellum Tennessee (1796-1861)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411355 (bản sửa đổi 4649969).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tactic, mã đối chiếu EV-BD28A456. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tactic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tactic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The war was considered very irregular as it consisted of guerrilla tactics, periods of inactivity, and a range of small to larger battles.

Cuộc chiến được coi là rất bất thường vì nó bao gồm các chiến thuật du kích, thời gian không hoạt động và một loạt các trận chiến từ nhỏ đến lớn.dịch máy, chưa biên tập

«History of Tennessee/Antebellum Tennessee (1796-1861)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411355 (bản sửa đổi 4649969). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Big-foot, however, had thought it best not to resort to shooting tactics.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #20087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A repetition of the tactics of Sydney now set in, except that I did not visit him so frequently.

Việc lặp lại chiến thuật của Sydney bây giờ đã bắt đầu, ngoại trừ việc tôi không đến thăm anh ấy thường xuyên.dịch máy, chưa biên tập

Frank Thomas Bullen, A Sack of Shakings. Nguồn: Project Gutenberg #63559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, instead of deriding his companion, he changed his tactics and began to pity him.

Vì vậy, thay vì chế nhạo người bạn đồng hành của mình, anh ta đã thay đổi chiến thuật và bắt đầu thương hại anh ta.dịch máy, chưa biên tập

George, Mrs. Gladstone, Stick to the raft. Nguồn: Project Gutenberg #77023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A simple tactic, for example, is to speak of “we” and “us” as much as possible, rather than speaking of “you students.”
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation/Motivation as Self-Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131809 (bản sửa đổi 3231017). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.

Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainable Business/Marketing your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211328 (bản sửa đổi 4448663). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This tactic was made to allow for effective defense, regardless of what elements of the army came together.

Chiến thuật này được thực hiện để cho phép phòng thủ hiệu quả, bất kể thành phần nào của quân đội tập hợp lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Roman Culture/Military Strategy and Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262738 (bản sửa đổi 4029684). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Success rates remain relatively low even with assisted intervention tactics such as nicotine replacement and behavioral counselling.

Tỷ lệ thành công vẫn tương đối thấp ngay cả với các chiến thuật can thiệp được hỗ trợ như thay thế nicotine và tư vấn hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise and smoking cessation in women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304879 (bản sửa đổi 3254808). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It now appeared that war was imminent, and he felt that it was his duty to brush up his tactics.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Again, the tactics were faulty, as d'Erlon's men the Guard came in solid columns.
Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am a soldier, with an arm to strike but, so far, I have not had experience in the Roman tactics at sieges.
G. A. Henty, For the Temple: A Tale of the Fall of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #21614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not every battle that is fought--however brilliant in military or naval tactics it may be, or in exhibitions of personal prowess--deserves our sympathy.
R. M. Ballantyne, The Battle and the Breeze. Nguồn: Project Gutenberg #23370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB