chancellor
danh từB2- chancellors
chancellor nghĩa là thủ tướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the British cabinet minister responsible for finance.
Các nét nghĩa của từ chancellor
- 1
danh từB2
the British cabinet minister responsible for finance
bộ trưởng nội các Anh chịu trách nhiệm về tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chancellor of the exchequer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vice chancellor681 lần trong kho sách
lord chancellor2.468 lần trong kho sách
olive chancellor87 lần trong kho sách
chancellor angela55 lần trong kho sách
chancellor livingston36 lần trong kho sách
ex chancellor66 lần trong kho sách
imperial chancellor73 lần trong kho sách
chancellor kent44 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the person who is head of state (in several countries)
người đứng đầu nhà nước (ở một số nước)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa premier · prime minister
- 3
danh từB2
the honorary or titular head of a university
người đứng đầu danh dự hoặc danh nghĩa của một trường đại họcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chancellor
chancellor nghĩa là gì?
chancellor nghĩa là thủ tướng (bản dịch máy, chưa biên tập). chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the British cabinet minister responsible for finance.
chancellor được dùng trong câu như thế nào?
The “Chancellor” tacks to stern, and glides back into the basin, which is once more her prison. (Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chancellor, mã đối chiếu EV-59993A75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng