quantify
động từB2- quantified
- quantifies
- quantifying
quantify nghĩa là định lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quantify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use as a quantifier.
Các nét nghĩa của từ quantify
- 1
động từB2
use as a quantifier
sử dụng như một bộ định lượngdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từB2
express as a number or measure or quantity
thể hiện dưới dạng số hoặc thước đo hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa measure
Câu hỏi thường gặp về quantify
quantify nghĩa là gì?
quantify nghĩa là định lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). quantify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use as a quantifier.
quantify được dùng trong câu như thế nào?
It is necessary to find measurements, or metrics, which can be used to quantify them as non-functional requirements. («Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quantify, mã đối chiếu EV-D0206751. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng