E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crowd”

1.132 câu thật có từ crowd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crowd nghĩa là đám đông. crowd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large number of things or people considered together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crowd

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng crowd

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crowd round2.318 lần
crowd around1.796 lần
among the crowd1.986 lần
crowd streets665 lần
motley crowd423 lần
crowd gathered592 lần
dense crowd458 lần
immense crowd453 lần
crowd together1.196 lần
vast crowd473 lần
crowd assembled391 lần
crowd of people2.131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crowd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crowd trong kho câu?
Kho câu có 1.132 câu có từ crowd hoặc các dạng của từ, trích từ 887 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crowd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crowd gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 376 câu, rồi Bậc B2 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crowd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crowd: Quá khứ đơn (194 câu), Câu phủ định (87 câu), Quá khứ hoàn thành (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.