kindness
danh từB1- kindnesses
kindness nghĩa là lòng tốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
kindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic.
Các nét nghĩa của từ kindness
- 1
danh từB1
the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic
phẩm chất của sự ấm áp và ân cần và nhân đạo và thông cảmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unkindness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loving kindness934 lần trong kho sách
acts of kindness527 lần trong kho sách
greatest kindness465 lần trong kho sách
brotherly kindness158 lần trong kho sách
human kindness575 lần trong kho sách
act of kindness479 lần trong kho sách
utmost kindness211 lần trong kho sách
kindness shown312 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
tendency to be kind and forgiving
xu hướng tử tế và tha thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forgivingness
- 3
danh từB1
a kind act
một hành động tử tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa benignity
Câu hỏi thường gặp về kindness
kindness nghĩa là gì?
kindness nghĩa là lòng tốt (bản dịch máy, chưa biên tập). kindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic.
kindness được dùng trong câu như thế nào?
"I am glad to have the opportunity of doing you a kindness. (Horatio, Jr. Alger, Wait and Hope; Or, A Plucky Boy's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #33591.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kindness, mã đối chiếu EV-CAE4E1A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng