dissolve
động từB1- dissolved
- dissolves
- dissolving
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dissolve nghĩa là hòa tan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become weaker.
Các nét nghĩa của từ dissolve
- 1
động từB1
become weaker
trở nên yếu hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fade out · fade away
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
dissolve partnership83 lần trong kho sách
dissolve views122 lần trong kho sách
dissolve oxygen54 lần trong kho sách
dissolve parliament86 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to go into a solution
nguyên nhân để đi vào một giải phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resolve · break up
- 3
động từB1
come to an end
kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa break up
Câu hỏi thường gặp về dissolve
dissolve nghĩa là gì?
dissolve nghĩa là hòa tan (bản dịch máy, chưa biên tập). dissolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become weaker.
dissolve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dissolve có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dissolve được dùng trong câu như thế nào?
Organic acids, such as acetic acid, dissolve lead in the presence of oxygen. («WikiJournal of Science/Lead: properties, history, and applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230458 (bản sửa đổi 2634264).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissolve, mã đối chiếu EV-5F764324. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng