Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

punch

danh từ, động từB2
US/ˈpʌntʃ/
punched
punches
punching

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

punch nghĩa là cú đấm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

punch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (boxing) a blow with the fist.

Các nét nghĩa của từ punch

  1. 1

    danh từB2

    (boxing) a blow with the fist

    (quyền anh) cú đánh bằng nắm đấmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clout · poke · lick · biff · slug

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • punch bowl656 lần trong kho sách

    • bowl of punch433 lần trong kho sách

    • whisky punch131 lần trong kho sách

    • punch bowls102 lần trong kho sách

    • whiskey punch109 lần trong kho sách

    • rum punch125 lần trong kho sách

    • tumbler of punch84 lần trong kho sách

    • punch cards103 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an iced mixed drink usually containing alcohol and prepared for multiple servings

    một thức uống hỗn hợp có đá thường chứa rượu và được pha chế cho nhiều phần ăndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a tool for making holes or indentations

    một công cụ để tạo lỗ hoặc vết lõmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa puncher

  4. 4

    động từB2

    deliver a quick blow to

    giáng một đòn nhanh vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plug

  5. 5

    động từB2

    drive forcibly as if by a punch

    lái xe cưỡng bức như thể bị một cú đấmdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB2

    make a hole into or between, as for ease of separation

    tạo một lỗ ở giữa hoặc giữa để dễ phân táchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa perforate

Câu hỏi thường gặp về punch

punch nghĩa là gì?

punch nghĩa là cú đấm (bản dịch máy, chưa biên tập). punch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (boxing) a blow with the fist.

punch dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ punch có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

punch được dùng trong câu như thế nào?

Punch cards were a second attempt at pre-payment fare technology. («Transportation Deployment Casebook/Go-To Card Fare Technology at Metro Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294918 (bản sửa đổi 3769068).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punch, mã đối chiếu EV-934D7C86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “punch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa punch và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Punch cards were a second attempt at pre-payment fare technology.
«Transportation Deployment Casebook/Go-To Card Fare Technology at Metro Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294918 (bản sửa đổi 3769068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was overwhelmed, buried beneath avalanches of punches delivered from every angle and position by a past master in the art.

Anh ta bị choáng ngợp, bị chôn vùi dưới hàng loạt cú đấm được tung ra từ mọi góc độ và vị trí bởi một bậc thầy trong lĩnh vực nghệ thuật này.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Night-Born. Nguồn: Project Gutenberg #1029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And then there was, greatest of all, that noble, wind-punching bow.
Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am turned seventy, I've a fur coat now, and at home I have a stove and rums and punches of all sorts.

Tôi đã bảy mươi rồi, bây giờ tôi có một chiếc áo khoác lông thú, và ở nhà tôi có một cái bếp lò và các loại rượu rum và punch đủ loại.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Horse-Stealers and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13409. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
That's Cellini work-- real," he says, as he took up a great golden bowl, all hammered and punched and engraved.
George Manville Fenn, Begumbagh: A Tale of the Indian Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #21304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I wish I had one, Punch, but I must talk to you instead."
George Manville Fenn, !Tention: A Story of Boy-Life during the Peninsular War. Nguồn: Project Gutenberg #21374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I fetched a lemon and some sugar and speedily prepared a small smoking bowl of punch.
William Clark Russell, The Frozen Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #22215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“How I should like to punch somebody!” said Mark, hitting out his fist.
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He went at them with a rush, punching with both hands, nearly every blow taking effect.
Frank Gee Patchin, The Battleship Boys in Foreign Service; or, Earning New Ratings in European Seas. Nguồn: Project Gutenberg #42940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The spectators immediately set up a shout of acclamation; and at that instant the gin-punch made its appearance.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But here is the punch line, guess who realize the reason and the cause of the election fraud?
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Be an odd fellow, too, turned upside down, like many of the heads after ale and punch.”
S. Baring-Gould, In a Quiet Village. Nguồn: Project Gutenberg #56527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB