Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shallow

tính từB1
US/ˈʃæloʊ/
shallowed
shallower
shallowest
shallowing
shallows

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

shallow nghĩa là cạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shallow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking physical depth.

Các nét nghĩa của từ shallow

  1. 1

    tính từB1

    lacking physical depth

    thiếu chiều sâu vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa deep

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shallow pools118 lần trong kho sách

    • shallow waters304 lần trong kho sách

    • shallow pool133 lần trong kho sách

    • shallow water1.587 lần trong kho sách

    • shallow pated52 lần trong kho sách

    • shallow stream238 lần trong kho sách

    • shallow lagoon46 lần trong kho sách

    • shallow marine56 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    not deep or strong

    không sâu hoặc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa deep

  3. 3

    tính từB1

    lacking depth of intellect or knowledge

    thiếu chiều sâu trí tuệ hoặc kiến thứcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về shallow

shallow nghĩa là gì?

shallow nghĩa là cạn (bản dịch máy, chưa biên tập). shallow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking physical depth.

shallow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ shallow có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

shallow được dùng trong câu như thế nào?

A perfectly flat-bottomed punt sticks or clings to a shallow, muddy shore. (G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shallow, mã đối chiếu EV-BB323BEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shallow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shallow và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A perfectly flat-bottomed punt sticks or clings to a shallow, muddy shore.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mrs Verloc, full of deep purpose, spoke in the tone of the shallowest indifference.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As they approached, they heard, with transport, the rippling of a shallow stream.

Khi đến gần, họ nghe thấy tiếng róc rách của một dòng suối cạn bằng phương tiện di chuyển.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #1371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After what Francine had said to him, this shallow and frivolous man no longer resisted the all-absorbing influence of love.

Sau những gì Francine đã nói với anh, người đàn ông nông cạn và phù phiếm này không còn chống lại được ảnh hưởng tràn ngập của tình yêu nữa.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, "I Say No". Nguồn: Project Gutenberg #1629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He sketched a striking picture of the shallow, unstable nature of the Alexandrians, a people wholly given over to enjoyment.
Georg Ebers, Serapis: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5504. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If she had but broken up the ice, she would have found that the water below was not shallow.

Nếu cô phá vỡ lớp băng, cô sẽ thấy rằng nước bên dưới không hề nông.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Ernest Maltravers: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wind was strong, as it nearly always is here, and shallow white surf stretched seaward across the flats.
Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324. · Nguyên văn tiếng Anh
The water was found so shallow, at the mouth of the river, that it would not float the boat.
John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I had but to wait and then wade in over the shallow to where I could see the sandy and pebbly bottom quite plain.
George Manville Fenn, Mass' George: A Boy's Adventures in the Old Savannah. Nguồn: Project Gutenberg #21320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The water here, however, was too shallow for the men-of-war to anchor in.
G. A. Henty, At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #22224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They may be superficial, shallow, but they have cultivated their natural gifts, while you have not done so.

Họ có thể hời hợt, nông cạn, nhưng họ đã trau dồi những năng khiếu bẩm sinh của mình, trong khi bạn thì chưa làm được như vậy.dịch máy, chưa biên tập

John Esten Cooke, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764. Nguồn: Project Gutenberg #23283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Karstens was scouting ahead, feeling for the shallower places, stemming the hurrying waters till they swept up to his waist.
Hudson Stuck, The Ascent of Denali (Mount McKinley) A Narrative of the First Complete Ascent of the Highest Peak in North America. Nguồn: Project Gutenberg #26059. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US