Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

freight

danh từ
US/ˈfɹeɪt/
freighted
freighting
freights

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

freight nghĩa là vận chuyển hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

freight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle.

Các nét nghĩa của từ freight

  1. 1

    danh từ

    goods carried by a large vehicle

    hàng hóa được vận chuyển bằng một chiếc xe lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cargo · lading · load · loading · payload · shipment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • freight trains144 lần trong kho sách

    • freight cars152 lần trong kho sách

    • freight rates100 lần trong kho sách

    • freight train341 lần trong kho sách

    • freight wagons60 lần trong kho sách

    • freight depot41 lần trong kho sách

    • precious freight139 lần trong kho sách

    • richly freight42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    transporting goods commercially at rates cheaper than express rates

    vận chuyển hàng hóa thương mại với giá cước rẻ hơn cước chuyển phát nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freightage

  3. 3

    danh từ

    the charge for transporting something by common carrier

    phí vận chuyển thứ gì đó bằng phương tiện vận chuyển thông thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freightage · freight rate

  4. 4

    động từ

    transport commercially as cargo

    vận chuyển thương mại như hàng hóadịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    load with goods for transportation

    tải hàng hóa để vận chuyểndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về freight

freight nghĩa là gì?

freight nghĩa là vận chuyển hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). freight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle.

freight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ freight có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

freight được dùng trong câu như thế nào?

The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline. («Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398018 (bản sửa đổi 4391787).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/freight, mã đối chiếu EV-3DFEDDEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “freight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa freight và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.

Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398018 (bản sửa đổi 4391787). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Crash--and in an instant, it is gone; the train with its living freight is a mass of broken ruins.
Maude, -1895 Alma, Isabel Leicester. Nguồn: Project Gutenberg #20525. · Nguyên văn tiếng Anh
They move like spectres, carrying their fair freight, fanned by the gentle breeze pregnant with the magnolia' sweet perfume.

Họ di chuyển như những bóng ma, mang theo những chuyến hàng công bằng, được làn gió nhẹ mang theo hương thơm ngọt ngào của hoa mộc lan thổi bay.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Our World; Or, the Slaveholder's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #4677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the flatboat with its living freight, and Paul's heart, despite his own desperate position, leaped up with joy.

Đó là chiếc thuyền phẳng với hàng hóa sống động, và trái tim của Paul, dù đang ở trong tình thế tuyệt vọng, vẫn nhảy cẫng lên vì sung sướng.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Forest Runners: A Story of the Great War Trail in Early Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #14876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The precious freight had been sent off the night before.
Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was for this snow, the first permanent one of the fall, that the miners up-creek had waited to begin their freighting.

Chính vì đợt tuyết này, đợt tuyết thường xuyên đầu tiên của mùa thu, mà những người thợ mỏ ở thượng nguồn đã chờ đợi để bắt đầu vận chuyển hàng hóa.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
The line is still used by Amtrak and freight trains.
«Randalls and Wards Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280585 (bản sửa đổi 10976761). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here I picked up his trail again and followed it to the railroad track where the freight trains stand on a siding.

Đến đây tôi lại lần theo dấu vết của anh ta và đi theo nó đến đường ray, nơi có đoàn tàu chở hàng đang đậu bên lề.dịch máy, chưa biên tập

Frances Trego Montgomery, Zip, the Adventures of a Frisky Fox Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #24482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Busily engaged in carrying on the small freight which crowds in just before a vessel leaves, the sailors paid no attention to him.
William H. Holcombe, In Both Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some were freighted for the northern ports of France, and some, of smaller size, for Paris itself.
G. A. Henty, Saint Bartholomew's Eve: A Tale of the Huguenot Wars. Nguồn: Project Gutenberg #20092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it was only a freight station, locked up and dark throughout.
Simon Newcomb, The Reminiscences of an Astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #19309. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"An author whose books have to have freight-trains to carry them, not baskets.
Mark Twain, Chapters from My Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #19987. · Nguyên văn tiếng Anh