fashionable
tính từB1fashionable nghĩa là hợp thời trang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fashionable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being or in accordance with current social fashions.
Các nét nghĩa của từ fashionable
- 1
tính từB1
being or in accordance with current social fashions
đang hoặc phù hợp với thời trang xã hội hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stylishTrái nghĩa unfashionable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fashionable watering207 lần trong kho sách
fashionable circles171 lần trong kho sách
fashionable resort144 lần trong kho sách
fashionable society520 lần trong kho sách
fashionable promenade70 lần trong kho sách
fashionable tailor88 lần trong kho sách
fashionable boarding84 lần trong kho sách
fashionable attire77 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having elegance or taste or refinement in manners or dress
có sự sang trọng hoặc hương vị hoặc sự tinh tế trong cách cư xử hoặc ăn mặcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stylish
- 3
tính từB1
patronized by
được bảo trợ bởidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fashionable
fashionable nghĩa là gì?
fashionable nghĩa là hợp thời trang (bản dịch máy, chưa biên tập). fashionable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being or in accordance with current social fashions.
fashionable được dùng trong câu như thế nào?
The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fashionable, mã đối chiếu EV-9FF914F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng