collect
động từA1- collected
- collecting
- collects
collect nghĩa là thu thập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
collect là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
Các nét nghĩa của từ collect
- 1động từA1
get or gather together
→có được hoặc tập hợp lại với nhau(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaroll up · accumulate · pile up · amass · compile · hoardCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
567 lần trong kho sáchcollect data
395 lần trong kho sáchdata collect
1.094 lần trong kho sáchcollect together
164 lần trong kho sáchcollect taxes
396 lần trong kho sáchcollect information
294 lần trong kho sáchcrowd collect
140 lần trong kho sáchcollect specimens
- 2động từA1
call for and obtain payment of
→yêu cầu và nhận thanh toán(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩatake in - 3động từA1
assemble or get together
→tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩagather · garner · pull together
Câu hỏi thường gặp về collect
collect nghĩa là gì?
collect nghĩa là thu thập (bản dịch máy, chưa biên tập). collect là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
collect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ collect có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
collect được dùng trong câu như thế nào?
But, ere she could sufficiently collect her ideas to attempt to redeem the false step she had made, Horace had bowed himself out. (Frank E. Smedley, Harry Coverdale's Courtship, and All That Came of It. Nguồn: Project Gutenberg #56598.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collect, mã đối chiếu EV-EA5CEECA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng