teammate
danh từB1- teammates
teammate nghĩa là đồng đội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team.
Các nét nghĩa của từ teammate
- 1
danh từB1
a fellow member of a team
một thành viên của một độidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
teammate timo7 lần trong kho sách
teammate heikki6 lần trong kho sách
button's teammate6 lần trong kho sách
teammate rubens8 lần trong kho sách
hamilton's teammate7 lần trong kho sách
teammate fernando12 lần trong kho sách
barcelona teammate7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về teammate
teammate nghĩa là gì?
teammate nghĩa là đồng đội (bản dịch máy, chưa biên tập). teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team.
teammate được dùng trong câu như thế nào?
Though the game was being played at the Metrodome, even the Minnesota Vikings fans stood and applauded as Favre celebrated with his teammates. («National Football League: Quarterback Brett Favre breaks record for touchdowns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81311 (bản sửa đổi 4822581).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teammate, mã đối chiếu EV-8C48688E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng