assimilation
danh từC2- assimilations
assimilation nghĩa là sự đồng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated.
Các nét nghĩa của từ assimilation
- 1
danh từC2
the state of being assimilated
tình trạng bị đồng hóadịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
the social process of absorbing one cultural group into harmony with another
quá trình xã hội tiếp thu một nhóm văn hóa để hòa hợp với một nhóm văn hóa khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorption
- 3
danh từC2
the process of absorbing nutrients into the body after digestion
quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng vào cơ thể sau khi tiêu hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorption
Câu hỏi thường gặp về assimilation
assimilation nghĩa là gì?
assimilation nghĩa là sự đồng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated.
assimilation được dùng trong câu như thế nào?
I refer to literature; in that, assimilation is neither probable nor desirable. (Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assimilation, mã đối chiếu EV-12C2E313. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng