harbor
danh từ, động từB1- harbored
- harboring
- harbors
- harbour
- harbouring
- harbours
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
harbor nghĩa là hải cảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
harbor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo.
Các nét nghĩa của từ harbor
- 1
danh từB1
a sheltered port where ships can take on or discharge cargo
một cảng có mái che nơi tàu có thể nhận hoặc dỡ hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seaport · haven · harbour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pearl harbor318 lần trong kho sách
sydney harbor248 lần trong kho sách
boston harbor293 lần trong kho sách
bar harbor325 lần trong kho sách
portsmouth harbor150 lần trong kho sách
snug harbor145 lần trong kho sách
inner harbor211 lần trong kho sách
charleston harbor125 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a place of refuge and comfort and security
một nơi trú ẩn, thoải mái và an ninhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbour
- 3
động từB1
maintain (a theory, thoughts, or feelings)
duy trì (một lý thuyết, suy nghĩ hoặc cảm xúc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbour · hold · entertain · nurse
- 4
động từB1
secretly shelter (as of fugitives or criminals)
nơi trú ẩn bí mật (như của những kẻ chạy trốn hoặc tội phạm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbour
- 5
động từB1
keep in one's possession
giữ trong tay của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbour
Câu hỏi thường gặp về harbor
harbor nghĩa là gì?
harbor nghĩa là hải cảng (bản dịch máy, chưa biên tập). harbor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo.
harbor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ harbor có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
harbor được dùng trong câu như thế nào?
Whatever doubts I had harbored about an artist’s knowledge of horses certainly vanished. (Mary Hartwell Catherwood, The Queen of the Swamp, and other plain Americans. Nguồn: Project Gutenberg #74271.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harbor, mã đối chiếu EV-286951CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng