drapery
danh từB2- draperies
drapery nghĩa là màn xếp nếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drapery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window).
Các nét nghĩa của từ drapery
- 1
danh từB2
hanging cloth used as a blind (especially for a window)
vải treo dùng làm rèm (đặc biệt cho cửa sổ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curtain · drape · mantle · pall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
silken drapery60 lần trong kho sách
flowing drapery98 lần trong kho sách
muslin drapery45 lần trong kho sách
snowy drapery47 lần trong kho sách
gauzy drapery19 lần trong kho sách
voluminous drapery21 lần trong kho sách
crimson drapery63 lần trong kho sách
diaphanous drapery15 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
cloth gracefully draped and arranged in loose folds
tấm vải được xếp nếp duyên dáng và xếp thành những nếp gấp lỏng lẻodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về drapery
drapery nghĩa là gì?
drapery nghĩa là màn xếp nếp (bản dịch máy, chưa biên tập). drapery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window).
drapery được dùng trong câu như thế nào?
I could not possibly understand just what she was talking about, through my total ignorance of the current vocabulary of dress-making and linen-drapery. (Anatole France, The Crime of Sylvestre Bonnard. Nguồn: Project Gutenberg #2123.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drapery, mã đối chiếu EV-6D601E9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng