mariner
danh từC2- mariners
mariner nghĩa là thủy thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor.
Các nét nghĩa của từ mariner
- 1
danh từC2
a man who serves as a sailor
một người đàn ông phục vụ như một thủy thủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seaman · tar · jack-tar · jack · old salt · seafarer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
shipwrecked mariner327 lần trong kho sách
ancient mariner723 lần trong kho sách
mariners mariner43 lần trong kho sách
mariner mariners43 lần trong kho sách
seattle mariner26 lần trong kho sách
wrecked mariner42 lần trong kho sách
hardy mariner43 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mariner
mariner nghĩa là gì?
mariner nghĩa là thủy thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor.
mariner được dùng trong câu như thế nào?
"Mynheer," said the one-eyed mariner, putting his finger to his nose, "`good wine needs no bush.' (William Henry Giles Kingston, Voyages and Travels of Count Funnibos and Baron Stilkin. Nguồn: Project Gutenberg #21463.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mariner, mã đối chiếu EV-2AE2176C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng