sundial
danh từB1- sundials
sundial nghĩa là đồng hồ mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sundial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial.
Các nét nghĩa của từ sundial
- 1
danh từB1
timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial
đồng hồ biểu thị giờ ban ngày bằng bóng mà gnomon tạo ra trên mặt số đã hiệu chỉnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sundial
sundial nghĩa là gì?
sundial nghĩa là đồng hồ mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập). sundial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial.
sundial được dùng trong câu như thế nào?
There are several other kinds of sundials, which may be used for any degree of latitude, a few of which I will describe. (G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sundial, mã đối chiếu EV-A8E41930. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng