Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

channel

danh từB1
US/ˈtʃænəl/
channeled
channeling
channelled
channelling
channels

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

channel nghĩa là kênh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass.

Các nét nghĩa của từ channel

  1. 1

    danh từB1

    a path over which electrical signals can pass

    một con đường mà tín hiệu điện có thể đi quadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transmission channel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • narrow channel1.034 lần trong kho sách

    • ion channel338 lần trong kho sách

    • youtube channel300 lần trong kho sách

    • television channel321 lần trong kho sách

    • disney channel225 lần trong kho sách

    • mid channel305 lần trong kho sách

    • channel islands413 lần trong kho sách

    • tv channel218 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a passage for water (or other fluids) to flow through

    một lối đi cho nước (hoặc chất lỏng khác) chảy quadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a long narrow furrow cut either by a natural process (such as erosion) or by a tool (as e.g. a groove in a phonograph record)

    một rãnh dài hẹp được cắt bằng một quá trình tự nhiên (chẳng hạn như xói mòn) hoặc bằng một công cụ (ví dụ như một rãnh trong bản ghi âm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa groove

Câu hỏi thường gặp về channel

channel nghĩa là gì?

channel nghĩa là kênh (bản dịch máy, chưa biên tập). channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass.

channel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ channel có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

channel được dùng trong câu như thế nào?

As we were anxious to see them, we had kept more in mid-channel than we should otherwise have done. (William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/channel, mã đối chiếu EV-6074C512. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “channel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa channel và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As we were anxious to see them, we had kept more in mid-channel than we should otherwise have done.
William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In another instant the obstructing barrier burst like a thunderclap, and the pent-up waters leaped with one mighty roar into their accustomed channel!
R. M. Ballantyne, Ungava. Nguồn: Project Gutenberg #21707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We observed the sea breaking over the reef, but there was a clear channel between it and the shore.

Chúng tôi quan sát thấy biển tràn qua rạn san hô, nhưng có một con kênh thông thoáng giữa nó và bờ biển.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Peter Trawl; Or, The Adventures of a Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In their early day evangelical religion had been as the river of God--the one channel in which higher thought and fervent feeling ran.
Jean Ingelow, Fated to Be Free: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The vraic or sea-weed gatherers of the Channel Islands are represented in many picturesque sketches.

Những người hái lượm vraic hoặc rong biển ở Quần đảo Channel được thể hiện trong nhiều bản phác thảo đẹp như tranh vẽ.dịch máy, chưa biên tập

Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Let us inquire into this barrier of ice in Wellington Channel.
Sherard Osborn, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51. Nguồn: Project Gutenberg #24891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He was in the reserve fleet, which was lying in the Channel.
Bjørnstjerne Bjørnson, The Heritage of the Kurts, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
From these copious basins the water was distributed in numerous channels through the gardens, or was made to tumble over the rocks in cascades.
James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nothing more was said upon the subject; the conversation fell into other channels.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fear answered him, that evil may filter through life by such secret channels that the reason of man cannot follow it.

Ông sợ hãi trả lời rằng cái ác có thể len lỏi vào cuộc sống bằng những kênh bí mật đến nỗi lý trí con người không thể theo kịp.dịch máy, chưa biên tập

Henryk Sienkiewicz, Children of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #44939. · Bản dịch tiếng Anh
The fourth evening we were reported to be in the chops of the channel, and on the sixth, were snug at anchor in Spithead.
W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Had there been some channel of which he knew nothing by which they had procured information in respect to the child?
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US