bouquet
danh từC1- bouquets
bouquet nghĩa là bó hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present.
Các nét nghĩa của từ bouquet
- 1
danh từC1
an arrangement of flowers that is usually given as a present
một kiểu cắm hoa thường được tặng làm quàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corsage · posy · nosegay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
bouquet of violets72 lần trong kho sách
bouquet of roses147 lần trong kho sách
bouquet of flowers382 lần trong kho sách
bouquet holder29 lần trong kho sách
alderman's bouquet20 lần trong kho sách
bridal bouquet33 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a pleasingly sweet olfactory property
một đặc tính khứu giác ngọt ngào dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fragrance · fragrancy · redolence · sweetness
Câu hỏi thường gặp về bouquet
bouquet nghĩa là gì?
bouquet nghĩa là bó hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present.
bouquet được dùng trong câu như thế nào?
She walked on bouquets of velvet flowers as large around as a tub. (Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bouquet, mã đối chiếu EV-D0AE2192. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng