Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enthusiastic

tính từB1
US/ɪnˌθuziˈæstɪk/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

enthusiastic nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest.

Các nét nghĩa của từ enthusiastic

  1. 1

    tính từB1

    having or showing great excitement and interest

    có hoặc thể hiện sự phấn khích và quan tâm lớndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unenthusiastic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • enthusiastic admirer154 lần trong kho sách

    • enthusiastic applause138 lần trong kho sách

    • enthusiastic admiration312 lần trong kho sách

    • enthusiastic admirers79 lần trong kho sách

    • enthusiastic cheers93 lần trong kho sách

    • enthusiastic shouts92 lần trong kho sách

    • enthusiastic reception113 lần trong kho sách

    • enthusiastic praises47 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về enthusiastic

enthusiastic nghĩa là gì?

enthusiastic nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập). enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest.

enthusiastic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ enthusiastic có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

enthusiastic được dùng trong câu như thế nào?

That evening it was long before they went to bed, recalling the enthusiastic and joyful reception. (Leonid Andreyev, The Crushed Flower, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5779.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enthusiastic, mã đối chiếu EV-8A0E043A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enthusiastic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enthusiastic và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That evening it was long before they went to bed, recalling the enthusiastic and joyful reception.

Tối hôm đó, còn rất lâu sau họ mới đi ngủ, hồi tưởng lại sự đón tiếp nhiệt tình và vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

Leonid Andreyev, The Crushed Flower, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5779. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Amedee is very anxious, although Maurice Roger, to whom he has read the piece, act by act, predicts an enthusiastic acceptance.

Amedee rất lo lắng, mặc dù Maurice Roger, người mà anh ấy đã đọc tác phẩm, từng hành động, dự đoán sẽ nhiệt tình chấp nhận.dịch máy, chưa biên tập

François Coppée, A Romance of Youth: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3962. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"It's worth travelling all the long miles to see!" she declared, stretching her arms out with an enthusiastic gesture--"Oh, beautiful big moon of California!
Marie Corelli, The Secret Power. Nguồn: Project Gutenberg #3831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lecoq was unable to conceal his enthusiastic admiration, and noiselessly rubbed his hands together.

Lecoq không giấu được sự ngưỡng mộ nhiệt tình của mình, lặng lẽ xoa hai tay vào nhau.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Oh, look! look! look!" cried the enthusiastic Indianapolis girl who was going to take music in Germany.
Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And she lifted her head proudly, while her blue eyes shone with enthusiastic fervour.
Marie Corelli, The Treasure of Heaven: A Romance of Riches. Nguồn: Project Gutenberg #18449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Wasn't that nately done!" cried an enthusiastic young fisherman on the beach; "but, och! what is he up to now?"
R. M. Ballantyne, Post Haste. Nguồn: Project Gutenberg #21693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nay, so enthusiastic was he that, after taking them both internally and externally, he insisted on my doing the same.
Clive Phillipps-Wolley, Sport in the Crimea and Caucasus. Nguồn: Project Gutenberg #48835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Would it not be reasonable to be enthusiastic about things that really signify, and cool about the things that do not?
Emily Sarah Holt, Out in the Forty-Five Duncan Keith's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #23766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our passengers, even the ladies, were enthusiastic for the plan.

Hành khách của chúng tôi, thậm chí cả các quý cô, đều rất hào hứng với kế hoạch này.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Down South; or, Yacht Adventure in Florida. Nguồn: Project Gutenberg #24554. · Nguyên văn tiếng Anh
He never tired of watching her, he frequently told her in enthusiastic confidence.
Frances Hodgson Burnett, Vagabondia 1884. Nguồn: Project Gutenberg #25727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The applause was enthusiastic, and the curtain was twice raised.
Jean Webster, Much Ado About Peter. Nguồn: Project Gutenberg #42768. · Nguyên văn tiếng Anh