enthusiastic
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
enthusiastic nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest.
Các nét nghĩa của từ enthusiastic
- 1
tính từB1
having or showing great excitement and interest
có hoặc thể hiện sự phấn khích và quan tâm lớndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unenthusiastic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
enthusiastic admirer154 lần trong kho sách
enthusiastic applause138 lần trong kho sách
enthusiastic admiration312 lần trong kho sách
enthusiastic admirers79 lần trong kho sách
enthusiastic cheers93 lần trong kho sách
enthusiastic shouts92 lần trong kho sách
enthusiastic reception113 lần trong kho sách
enthusiastic praises47 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về enthusiastic
enthusiastic nghĩa là gì?
enthusiastic nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập). enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest.
enthusiastic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enthusiastic có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enthusiastic được dùng trong câu như thế nào?
That evening it was long before they went to bed, recalling the enthusiastic and joyful reception. (Leonid Andreyev, The Crushed Flower, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5779.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enthusiastic, mã đối chiếu EV-8A0E043A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng