Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

density

danh từ
US/ˈdɛnsəti/
densities

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

density nghĩa là mật độ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size.

Các nét nghĩa của từ density

  1. 1

    danh từ

    the amount per unit size

    số tiền trên mỗi đơn vị kích thướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa denseness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • charge density3.385 lần trong kho sách

    • energy density1.317 lần trong kho sách

    • electron density327 lần trong kho sách

    • population density692 lần trong kho sách

    • density of copper388 lần trong kho sách

    • mineral density155 lần trong kho sách

    • mass density717 lần trong kho sách

    • density lipoprotein84 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the spatial property of being crowded together

    thuộc tính không gian của sự đông đúc cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concentration · denseness · tightness · compactness

Câu hỏi thường gặp về density

density nghĩa là gì?

density nghĩa là mật độ (bản dịch máy, chưa biên tập). density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size.

density dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ density có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

density được dùng trong câu như thế nào?

The disk's radius is and the surface charge density is . («Quizbank/calcPhyEMqAll/c05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238979 (bản sửa đổi 1911398).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/density, mã đối chiếu EV-8ECABA74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “density” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa density và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The disk's radius is and the surface charge density is .
«Quizbank/calcPhyEMqAll/c05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238979 (bản sửa đổi 1911398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In essence, heat creates the different densities that lead to currents and countercurrents.

Về bản chất, nhiệt tạo ra các mật độ khác nhau dẫn đến dòng điện và dòng điện ngược.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was of various densities of red tones, according to the amount of baking it had undergone.

Nó có mật độ tông màu đỏ khác nhau, tùy theo mức độ nướng mà nó đã trải qua.dịch máy, chưa biên tập

Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Sound waves bend as they pass through mediums with varying density.

Sóng âm bị uốn cong khi truyền qua các môi trường có mật độ khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Acoustics/Microphone Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65845 (bản sửa đổi 3328837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, the density of the gases and the air pressure to change with altitude; they basically decrease with increasing altitude.

Tuy nhiên, mật độ của khí và áp suất không khí thay đổi theo độ cao; về cơ bản chúng giảm khi độ cao tăng lên.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means it shows how the s, p and d bindings occur with respect to electron densities and their respective spin states.
«Structural Biochemistry/SALC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281985 (bản sửa đổi 4641851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We assume that the charge density is a Dirac delta such that for a point charge , where is a volume that contains only the charge.
«Electricity and magnetism/Maxwell's equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465526 (bản sửa đổi 4376944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.

Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the less some kind of spatial density of such an entity had he considered.

Càng ít hơn về mật độ không gian của một thực thể như vậy mà anh ta đã xem xét.dịch máy, chưa biên tập

«Scalar theory of gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194661 (bản sửa đổi 1631678). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here the density of mass is assumed to be presented by a continuous function \, \, at the distance from the centre .
«PlanetPhysics/Potential of Spherical Shell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196236 (bản sửa đổi 2206093). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.

Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.dịch máy, chưa biên tập

«Quizbank/Bell/152874216173», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236586 (bản sửa đổi 2361770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.
«Quizbank/Bell/152874216202», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236598 (bản sửa đổi 1887355). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0