densely
trạng từB2densely nghĩa là dày đặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner.
Các nét nghĩa của từ densely
- 1
trạng từB2
in a stupid manner
một cách ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dumbly · obtusely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
densely populated400 lần trong kho sách
densely wooded330 lần trong kho sách
densely packed249 lần trong kho sách
densely peopled60 lần trong kho sách
densely forested16 lần trong kho sách
densely crowded194 lần trong kho sách
densely timbered18 lần trong kho sách
densely overgrown28 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a concentrated manner
một cách tập trungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thickly
Câu hỏi thường gặp về densely
densely nghĩa là gì?
densely nghĩa là dày đặc (bản dịch máy, chưa biên tập). densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner.
densely được dùng trong câu như thế nào?
Below us lay a deep valley, a fold, as it were, in the skin of the mountain, well but not densely bushed. (H. Rider Haggard, She and Allan. Nguồn: Project Gutenberg #5745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/densely, mã đối chiếu EV-243B98BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng