huddle
danh từ, động từC2- huddled
- huddles
- huddling
huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
huddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (informal) a quick private conference.
Các nét nghĩa của từ huddle
- 1
danh từC2
(informal) a quick private conference
(không chính thức) một cuộc họp riêng tư nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa powwow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
huddle together1.817 lần trong kho sách
huddle heap71 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a disorganized and densely packed crowd
một đám đông vô tổ chức và dày đặcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
crowd or draw together
đám đông hoặc tụ tập lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa huddle together
- 4
động từC2
crouch or curl up
cúi xuống hoặc cuộn tròndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cower
Câu hỏi thường gặp về huddle
huddle nghĩa là gì?
huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). huddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (informal) a quick private conference.
huddle được dùng trong câu như thế nào?
The little pigs had stood huddled in a group, watching this scene with frightened eyes. (L. Frank Baum, Dorothy and the Wizard in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #420.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/huddle, mã đối chiếu EV-95A1E0A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng