Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

huddle

danh từ, động từC2
US/ˈhʌdəl/
huddled
huddles
huddling

huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

huddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (informal) a quick private conference.

Các nét nghĩa của từ huddle

  1. 1

    danh từC2

    (informal) a quick private conference

    (không chính thức) một cuộc họp riêng tư nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa powwow

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • huddle together1.817 lần trong kho sách

    • huddle heap71 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a disorganized and densely packed crowd

    một đám đông vô tổ chức và dày đặcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC2

    crowd or draw together

    đám đông hoặc tụ tập lại với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa huddle together

  4. 4

    động từC2

    crouch or curl up

    cúi xuống hoặc cuộn tròndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cower

Câu hỏi thường gặp về huddle

huddle nghĩa là gì?

huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). huddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (informal) a quick private conference.

huddle được dùng trong câu như thế nào?

The little pigs had stood huddled in a group, watching this scene with frightened eyes. (L. Frank Baum, Dorothy and the Wizard in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #420.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/huddle, mã đối chiếu EV-95A1E0A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “huddle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa huddle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The little pigs had stood huddled in a group, watching this scene with frightened eyes.
L. Frank Baum, Dorothy and the Wizard in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two mornings later Mr. Huddle broke in on his sister's privacy as she sat reading Country Life in the morning room.
Saki, The Chronicles of Clovis. Nguồn: Project Gutenberg #3688. · Nguyên văn tiếng Anh
Putting his fare down at Vyborgskaya, Iona stops by a restaurant, and again sits huddled up on the box....

Đặt vé xuống Vyborgskaya, Iona dừng lại ở một nhà hàng và lại ngồi thu mình trên chiếc hộp....dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Come on, Nell," and down they both got on the top stair, huddling up together, while the storm raged outside in its fury.

“Đi nào, Nell,” và cả hai cùng đi xuống cầu thang trên cùng, rúc vào nhau trong khi cơn bão đang hoành hành dữ dội bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #6418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When they halted, they were all huddled together like sheep in a pen, and a strong guard placed over them to prevent their escape.
William Henry Giles Kingston, Manco, the Peruvian Chief Or, An Englishman's Adventures in the Country of the Incas. Nguồn: Project Gutenberg #21397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the huts that were intact, the frightened women and children had huddled.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Quebec. Nguồn: Project Gutenberg #23779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Huddled together like pigs in a pen, and surely less comfortable in the midst of the choking smoke, contentment even would seem an utter impossibility.

Quấn chặt vào nhau như lũ lợn trong chuồng, và chắc chắn sẽ kém thoải mái hơn giữa làn khói ngột ngạt, thậm chí sự hài lòng dường như là điều hoàn toàn không thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Madame Aubain and the children, huddled at the end of the field, were trying to jump over the ditch.
Gustave Flaubert, A Simple Soul. Nguồn: Project Gutenberg #1253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Such were the questions we asked ourselves again and again, as we lay huddled together waiting for daybreak.
Thomas Bailey Aldrich, The Cruise of the Dolphin. Nguồn: Project Gutenberg #1757. · Nguyên văn tiếng Anh
The cattle were huddled up at the other end of the yard, and, having been so long in hand, were getting dangerous.
Henry Kingsley, The Recollections of Geoffrey Hamlyn. Nguồn: Project Gutenberg #3786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some fifty yards ahead, by the True Delta office, men were huddling around a fresh bulletin.

Cách đó khoảng năm mươi mét, cạnh văn phòng True Delta, nhiều người đang tụ tập quanh một bản tin mới.dịch máy, chưa biên tập

George Washington Cable, Kincaid's Battery. Nguồn: Project Gutenberg #11719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Huddled together in his chair by the kitchen fire, perspiration streamed from his face.
F. W. Moorman, Tales of the Ridings. Nguồn: Project Gutenberg #18173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB