spectacle
danh từB2- spectacles
spectacle nghĩa là cảnh tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight).
Các nét nghĩa của từ spectacle
- 1
danh từB2
something or someone seen (especially a notable or unusual sight)
một cái gì đó hoặc ai đó nhìn thấy (đặc biệt là một cảnh tượng đáng chú ý hoặc bất thường)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rimmed spectacle343 lần trong kho sách
pair of spectacle467 lần trong kho sách
magnificent spectacle293 lần trong kho sách
ghastly spectacle146 lần trong kho sách
imposing spectacle113 lần trong kho sách
sublime spectacle118 lần trong kho sách
singular spectacle184 lần trong kho sách
frightful spectacle118 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an elaborate and remarkable display on a lavish scale
một màn trình diễn công phu và đáng chú ý trên quy mô xa hoadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a blunder that makes you look ridiculous
một sai lầm khiến bạn trông thật lố bịchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về spectacle
spectacle nghĩa là gì?
spectacle nghĩa là cảnh tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight).
spectacle được dùng trong câu như thế nào?
What pressing affairs can you have to keep you away from such superb spectacles, my darling daughter?" (Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67339.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spectacle, mã đối chiếu EV-29DC5469. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng