danger
danh từA2- dangers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
danger nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
danger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being susceptible to harm or injury.
Các nét nghĩa của từ danger
- 1
danh từA2
the condition of being susceptible to harm or injury
tình trạng dễ bị tổn hại hoặc thương tíchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa safety
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
imminent danger1.821 lần trong kho sách
immediate danger1.053 lần trong kho sách
danger of dying816 lần trong kho sách
real danger1.115 lần trong kho sách
danger of losing610 lần trong kho sách
greatest danger779 lần trong kho sách
impending danger465 lần trong kho sách
great danger3.740 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a venture undertaken without regard to possible loss or injury
một liên doanh được thực hiện mà không tính đến tổn thất hoặc thương tích có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa risk · peril
- 3
danh từA2
a cause of pain or injury or loss
một nguyên nhân gây đau đớn, tổn thương hoặc mất mátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về danger
danger nghĩa là gì?
danger nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). danger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being susceptible to harm or injury.
danger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ danger có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
danger được dùng trong câu như thế nào?
Our exquisitely sensitive perceptions of fear and anxiety are especially vigilant in alerting us to a wide variety of dangers: real, potential, or imagined. («Limits To Growth/Coping with Abundance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217123 (bản sửa đổi 2708969).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/danger, mã đối chiếu EV-F4796812. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng